có điều

  1. Only, only that
    • sống chết lẽ thường, có điều phải biết sống thế nào, chết thế nào cho xứng đáng
      life and death is the natural way of the flesh, only one must live and die in a worthy manner
    • anh ta việc tích cực, có điều khả năng còn kém
      he works very hard, only that his capacity is still not up to the mark

Khám phá thêm

Các từ liên quan

có điều
Căn nhà này rất đẹp, có điều giá hơi cao.